phế bỏ

Học thuật
Thân thiện
phế bỏ

Phải phế bỏ những tư tưởng lạc hậu để tiến lên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bỏ hẳn đi, hủy bỏ một cách triệt để: Hành động chấm dứt, loại bỏ hoàn toàn một cái đó (thường một quy định, tập tục, chế độ hoặc vật thể) được coi lỗi thời, không còn giá trị hoặc không phù hợp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính quyền quyết định phế bỏ những hủ tục lạc hậu trong vùng.
    • Sau cuộc cách mạng, thể chế đã bị phế bỏ.
    • Chiếc máy kỹ, hỏng hóc đã bị phế bỏ để thay thế bằng thiết bị mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phế bỏ đi": Nhấn mạnh hành động loại bỏ hoàn toàn.
    • Họ đã phế bỏ đi tất cả các quy tắc không còn phù hợp.
  • "bị phế bỏ": Diễn tả trạng thái bị loại bỏ (thể bị động).
    • Dự án đó cuối cùng đã bị phế bỏ thiếu kinh phí.
Biến thể từ gần giống
  • Phế truất (động từ): Cách chức, hạ bệ một người (thường vua chúa hoặc người chức vụ cao) khỏi vị trí quyền lực.
    • Vị vua bất tài đã bị quần thần phế truất.
  • Bãi bỏ (động từ): Hủy bỏ, không áp dụng nữa (thường dùng cho luật lệ, quy định).
    • Bãi bỏ một đạo luật.
  • Hủy bỏ (động từ): Cho không còn hiệu lực, không thực hiện nữa.
    • Hủy bỏ một thỏa thuận.
Từ đồng nghĩa
  • Bãi bỏ: Hủy bỏ, không công nhận hiệu lực nữa.
  • Thủ tiêu: Làm mất đi, tiêu hủy.
  • Hủy diệt: Phá hủy hoàn toàn (nghĩa mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Duy trì: Giữ cho tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động.
  • Thiết lập: Đặt ra, xây dựng nên.
  • Ban hành: Công bố chính thức để thi hành (luật, quy định).
phế bỏ

Phải phế bỏ những tư tưởng lạc hậu để tiến lên.

  1. đgt Bỏ hẳn đi: Phế bỏ những hủ tục trong nông thôn.